Lá số Tử Vi Việt Nam đầy đủ nhất – Công cụ phân tích chuyên nghiệp hàng đầu

Vị trí tính toán
Hà Nội, Việt Nam
21.0285°, 105.8333°
Múi giờ Múi giờ: Asia/Ho_Chi_Minh (Offset: 7h)
Chính ngọ:
Tại sao cần Tọa độ chính xác?
Hệ thống tính Giờ Mặt Trời Thật tại tọa độ khai báo để xác định giờ sinh chuẩn xác hơn. Giờ Mặt Trời Thật (ghi màu CAM ngay trên giờ hành chính 4 trụ giữa ảnh lá số). Thông thường lệch so với giờ hành chính nhà nước quy định, vì giờ thiên văn có sự thay đổi theo thời gian và vị trí địa lý.
Nam 2026/2/28 0:50 - Âm lịch ngày 12 tháng 1 năm Bính Ngọ SỬA LÁ SỐ
TinhMenhDo.com
Năm Bính Ngọ
Ngày 12 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch)
Click hoặc di chuột để hiện lá số
Link gửi lá số ấn để copy link
Học tử vi
Thông tin lá số 2026 Bính Ngọ tháng Canh Dần ngày Quý Dậu giờ Nhâm Tý dương lịch 2026
Giới tínhDương Nam,Âm dương thuận lý bản mệnh là Thủy cụcMộc,Mệnh sinh Cục, thân cư MỆNH
Đồ hình Tử Vi cư Tị - Cung mệnh tại Dần

Chế Độ AI Tư Vấn

AI phân tích dựa trên dữ liệu sao bạn cung cấp. Lưu ý rằng đây chỉ là góc nhìn tham khảo, không thể thay thế sự đánh giá của các chuyên gia phong thủy hay tử vi chuyên sâu. Khi đi vào phân tích chi tiết, có thể có sai số nhất định do cách diễn giải hoặc phương pháp tính toán khác biệt. Bạn có thể tiếp tục đặt câu hỏi để phân tích sâu hơn về từng cung hoặc từng bộ sao cụ thể. (Lưu ý dùng đúng app tên Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự để cho kết quả tốt nhất)
App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini

Để có thể dùng App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini, quý vị cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn. Sau đó, hãy lấy đủ dữ liệu sao dạng text dưới đây bằng nút Copy hoặc click nút mở Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự ở phía dưới.

Mặc định khi copy vào dán dữ liệu dưới vào AI sẽ chỉ phân tích tổng quát

Gợi ý cách đặt câu hỏi cho AI:

  • "Phân tích chi tiết hơn về lá số này"
  • "Phân tích các đại vận quan trọng"
  • "Các vấn đề nổi bật cần lưu ý của lá số ví dụ: sức khỏe, tình duyên, sự nghiệp, tài chính..."

Bát Quái Mê Tung Bộ

(Tham khảo từ sách: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
PHU THÊ
  • 12

    Thiên Địa Bĩ

    A
    C
    D
    phối
    phối
    phối
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    phối
    phối
    phối
HUYNH ĐỆ
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    phúc
    phúc
    bào
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    phúc
    phúc
    bào
  • 8

    Thủy Địa Tỷ

    B
    D
    D
    phúc
    tài
    bào
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    phúc
    bào
  • 35

    Hỏa Địa Tấn

    C
    C
    D
    tài
    tài
    bào
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    tài
    phúc
    bào
  • 23

    Sơn Địa Bác

    C
    D
    D
    tài
    tài
    bào
MỆNH
  • 6

    Thiên Thủy Tụng

    A
    C
    C
    phối
    phối
    mệnh
  • 12

    Thiên Địa Bĩ

    A
    C
    D
    phối
    phối
    mệnh
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    phối
    phối
    mệnh
  • 20

    Phong Địa Quan

    A
    D
    D
    phối
    phối
    mệnh
PHỤ MẪU
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    phúc
    phúc
    phụ
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    phúc
    phúc
    phụ
  • 8

    Thủy Địa Tỷ

    B
    D
    D
    phúc
    tài
    phụ
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    phúc
    phụ
  • 35

    Hỏa Địa Tấn

    C
    C
    D
    tài
    tài
    phụ
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    tài
    phúc
    phụ
  • 23

    Sơn Địa Bác

    C
    D
    D
    tài
    tài
    phụ
PHÚC ĐỨC
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    phúc
    phúc
    phúc
  • 58

    Thuần Đoài

    B
    C
    A
    phúc
    phúc
    phúc
  • 41

    Sơn Trạch Tổn

    C
    D
    A
    tài
    phúc
    phúc
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    tài
    phúc
    phúc
ĐIỀN TRẠCH
  • 6

    Thiên Thủy Tụng

    A
    C
    C
    phối
    phối
    điền
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    phối
    phối
    điền
NÔ BỘC
  • 12

    Thiên Địa Bĩ

    A
    C
    D
    phối
    phối
  • 20

    Phong Địa Quan

    A
    D
    D
    phối
    phối
  • 43

    Trạch Thiên Quải

    B
    A
    A
    phúc
    phúc
  • 49

    Trạch Hỏa Cách

    B
    A
    B
    phúc
    phúc
  • 58

    Thuần Đoài

    B
    C
    A
    phúc
    phúc
  • 17

    Trạch Lôi Tùy

    B
    C
    B
    phúc
    phúc
  • 60

    Thủy Trạch Tiết

    B
    D
    A
    phúc
    phúc
  • 3

    Thủy Lôi Truân

    B
    D
    B
    phúc
    phúc
  • 41

    Sơn Trạch Tổn

    C
    D
    A
    tài
    phúc
  • 27

    Sơn Lôi Di

    C
    D
    B
    tài
    phúc
THIÊN DI
  • 10

    Thiên Trạch Lý

    A
    C
    A
    phối
    phối
    di
  • 61

    Phong Trạch Trung Phu

    A
    D
    A
    phối
    phối
    di
  • 49

    Trạch Hỏa Cách

    B
    A
    B
    phúc
    phúc
    di
  • 17

    Trạch Lôi Tùy

    B
    C
    B
    phúc
    phúc
    di
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    tài
    di
  • 3

    Thủy Lôi Truân

    B
    D
    B
    phúc
    phúc
    di
  • ䷿

    64

    Hỏa Thủy Vị Tế

    C
    C
    C
    tài
    tài
    di
  • 27

    Sơn Lôi Di

    C
    D
    B
    tài
    phúc
    di
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    tài
    tài
    di
TẬT ÁCH
  • 10

    Thiên Trạch Lý

    A
    C
    A
    phối
    phối
    tật
  • 25

    Thiên Lôi Vô Vọng

    A
    C
    B
    phối
    phối
    tật
  • 61

    Phong Trạch Trung Phu

    A
    D
    A
    phối
    phối
    tật
  • 42

    Phong Lôi Ích

    A
    D
    B
    phối
    phối
    tật
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    phúc
    phúc
    tật
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    phúc
    phúc
    tật
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    phúc
    tật
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    tài
    phúc
    tật
TÀI BẠCH
  • 25

    Thiên Lôi Vô Vọng

    A
    C
    B
    phối
    phối
    tài
  • 42

    Phong Lôi Ích

    A
    D
    B
    phối
    phối
    tài
  • 31

    Trạch Sơn Hàm

    B
    A
    D
    phúc
    phúc
    tài
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    phúc
    phúc
    tài
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    tài
    tài
TỬ TỨC
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    phúc
    phúc
    tử
  • 31

    Trạch Sơn Hàm

    B
    A
    D
    phúc
    phúc
    tử
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    phúc
    phúc
    tử
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    phúc
    phúc
    tử
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    phúc
    tử
  • 8

    Thủy Địa Tỷ

    B
    D
    D
    phúc
    phúc
    tử
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    tài
    phúc
    tử
  • 23

    Sơn Địa Bác

    C
    D
    D
    tài
    phúc
    tử

Video giới thiệu chung

Chú Giải Ký Hiệu

Ý Nghĩa Tại Các Cung Vị trên Lá Số

Tổng Quan Cung

  • Tên cung nguyên bàn ở chính giữa (Mệnh, Bào, Phối...).
  • Tam giác nhỏ cạnh tên chỉ vòng tam hợp (VD: Thân - Tý - Thìn).
  • Góc trái trên cùng: Can chi cung (B.Dần, Đ.Mão...).
  • Chữ (T): Cung Thân Nam Phái.

Tứ Hóa - Phi Hóa

  • : Lai Nhân Cung Khâm Thiên.
  • + -: Nam nữ nhân tinh Khâm Thiên.
  • A, B, C, D (tròn): Tiên Thiên Tứ Hóa (Lộc, Quyền, Khoa, Kị).
  • 2, 3, 4, 5: Tứ hóa lưu từ Đại Vận đến Nhật.
  • Mũi tên xuyên tâm: Tự hóa hướng tâm, ra ngoài: Tự hóa ly tâm.

Vận Hạn - Sao Lưu

  • Góc trái dưới: Tiểu vận Nam Phái.
  • Đ. (Đại vận), L. (Lưu niên) áp dụng cho tinh diệu.
  • V5: Nguyệt vận Nam Phái tháng 5.
  • Đ.S Sửu P12: Nguyệt vận Phi Tinh (Tháng 12 Đinh Sửu).
  • Lưu Tuần, Lưu Triệt.

Cung Vị Trùng Điệp

  • Trái trên: Cung Đại vận kích hoạt (Đ.Mệnh).
  • Phải trên: Cung Lưu niên (L.Mệnh).
  • : Sự tuần hoàn giao lưu của Lộc, Quyền, Kị giữa các trục.
Phụ Lục: Bảng An Tứ Hóa Các Phái

Tham khảo sự dị biệt trong an sao Tứ Hóa (Lộc - Quyền - Khoa - Kị) giữa các môn phái.

Thiên CanBảng 1 (Phổ Thông)Bảng 2 (Mặc Định)Bảng 3 (Trung Châu)Bảng 4 (Dị Phái 1)Bảng 5 (Dị Phái 2)
GIÁP
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
ẤT
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
BÍNH
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐINH
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
MẬU
ThamÂmBật
ThamÂmBật
ThamÂmDương
ThamÂmBật
ThamÂmBật
KỶ
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
CANH
DươngÂmĐồng
DươngĐồngÂm
DươngPhủĐồng
DươngĐồngTướng
DươngThamĐồng
TÂN
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
NHÂM
LươngTửPhụ
LươngTửPhụ
LươngTửPhủ
LươngTửPhụ
LươngTửPhụ
QUÝ
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham

Tra cứu lá số Tử Vi Việt Nam chính xác nhất với công nghệ tiên tiến. Cung cấp đầy đủ thông tin vận mệnh, tài lộc và gia đạo hoàn toàn miễn phí.

Hướng Dẫn Luận Giải

1Nhập chính xác tọa độ & thời gian sinh

Thời khắc giáng sinh là yếu tố tiên quyết trong thuật số phương Đông. Quý vị cần cẩn trọng rà soát ngày giờ sinh. Tinh Mệnh Đồ ứng dụng thuật toán thiên văn tiên tiến để tự động quy đổi và tinh chỉnh Giờ Mặt Trời (Chính ngọ) theo tọa độ địa lý, đảm bảo độ chuẩn xác cao nhất cho lá số Tử Vi & Bát tự.

2Khảo cứu bình chú & AI tư vấn

Sau khi an sao lập số, hệ thống cung cấp góc nhìn tổng quan qua công cụ AI luận đoán. Quý vị hãy sử dụng tính năng [COPY Lấy Text] để trích xuất thông tin mã hóa, rồi mở chính xác phiên bản Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự trên Gemini, sau đó có thể tham vấn sâu hơn về lá số đại vận, hoặc tìm dụng thần Bát tự thông qua cách chat với AI.
Lưu ý: để có thể hỏi AI về lá số, quý vị cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn.
Để AI có khả năng giải đáp tốt nhất, quý vị cần có kiến thức cơ bản về thuật số phương Đông.

Tinh Mệnh Đồ đang xây dựng thêm chức năng Học Tử Vi để quý vị có thể nắm vững kiến thức cơ bản.

3Chuyên tu & tham học điển tịch

Mệnh lý học là một biển học bao la. Để đắc kỳ chân tủy, quý vị nên tìm đọc các trước tác kinh điển về huyền học và ứng dụng lá số Tử Vi Việt Nam kết hợp với sự suy ngẫm thực chứng. Hệ thống công cụ tự học huyền học trên Tinh Mệnh Đồ luôn sẵn sàng hỗ trợ quý vị trên con đường tham ngộ chân lý vũ trụ.