Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Sự & Cát Hung

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Cá Nhân Hóa

Phân tích cát hung theo giờ sinh riêng

Bộ Lọc Tây

Loại bỏ ngày xấu Chiêm tinh & Thứ 6 ngày 13

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực tọa độ GPS chuẩn

Mẹo chuyên gia: Ưu tiên chọn Ngày tốt trước, sau đó đến Giờ tốt. Nếu buộc phải hành sự vào ngày xấu, hãy cố gắng chọn khung giờ Cát nhất để hóa giải.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
30/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Trùng Tang

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường, Trực Kiến
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ)

Phân tích ngày 18/03/2026

Âm lịch: Ngày 30 tháng 1 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết: Kinh TrậpTrực: KiếnSao: BíchChính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:04 - 01:0417/03 18/03
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:04 - 03:04
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:04 - 05:04
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:04 - 07:04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:04 - 09:04
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:04 - 11:04
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:04 - 13:04
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:04 - 15:04
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:04 - 17:04
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:04 - 19:04
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:04 - 21:04
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:04 - 23:04
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Góc Chuyên Gia & Hướng Dẫn

Tại sao nên xem ngày tốt?

Xem Ngày Giờ là việc chọn "môi trường" tối ưu, giúp đồng bộ năng lượng cá nhân với từ trường tự nhiên để giảm trở kháng khi hành động. Nó giúp né tránh các xung khắc năng lượng nhằm hạn chế sai số và sự cố bất ngờ.

Tiết Khí Thực theo GPS
Nhị Thập Bát Tú & Thần Sát
Lịch trình cá nhân hóa

3 Bước xem chuẩn nhất

1

Chọn vị trí chính xác

Để tính Giờ Mặt Trời Thật tại nơi bạn đang đứng.

2

Nhập giờ sinh

Giúp hệ thống phân tích sự tương xung của bạn với ngày đó.

3

Chọn khung giờ Cát

Ưu tiên các giờ có điểm số cao và có đánh dấu sao ().

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.