Tử Vi Tứ Trụ Thế Giới: Hệ thống Hiệu chỉnh Tọa độ Vị trí sinh Chuyên sâu
Địa điểm: Hà Nội, Việt Nam | Tọa độ: 21.0285°, 105.8333° | Múi giờ: Múi giờ: Asia/Ho_Chi_Minh (Offset: 7h) | Giờ chính ngọ: 12:09:00
Nam 2026/1/26 23h30 - Âm lịch ngày 9 tháng 12 năm Ất Tị SỬA LÁ SỐ
Đang tải phông chữ...
Chế độ AI tư vấn
AI phân tích dựa trên dữ liệu sao bạn cung cấp. Lưu ý rằng đây chỉ là góc nhìn tham khảo, không thể thay thế sự đánh giá của các chuyên gia phong thủy hay tử vi chuyên sâu. Khi đi vào phân tích chi tiết, có thể có sai số nhất định do cách diễn giải hoặc phương pháp tính toán khác biệt. Bạn có thể tiếp tục đặt câu hỏi để phân tích sâu hơn về từng cung hoặc từng bộ sao cụ thể. (Lưu ý dùng đúng app Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự để cho kết quả tốt nhất)

Để có thể dùng App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini bạn cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn sau đó cần lấy đủ dữ liệu sao dạng text dưới đây bằng nút Copy hoặc click nút mở Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự ở phía dưới.
Sau cần phân tích tổng quát nếu cần cụ thể hơn hãy hỏi chatbot ví dụ:
- Phân tích tổng quát lá số 12 cung
- Phân tích các đại vận tử vi quan trọng
- Phân tích chi tiết Bát tự mạnh yếu và tìm dụng thần hợp lý
...
Link mở:
Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát TựHệ thống lập lá số Tử Vi & Tứ Trụ chuyên nghiệp, tự động hiệu chỉnh sai lệch múi giờ dựa trên tọa độ vị trí sinh thực tế. Giải pháp tối ưu cho chuyên gia luận giải toàn cầu.
🚀 Hướng Dẫn Xem Mệnh Bằng Tinh Mệnh Đồ
📌 Bước 1: Truy cập ngay TinhMenhDo.com
🔹 Bạn sẽ thấy giao diện trực quan, dễ sử dụng để nhập thông tin cá nhân.
📌 Bước 2: Nhập ngày tháng năm sinh & giờ sinh chính xác
🔹 Giờ sinh là yếu tố cực kỳ quan trọng trong Tử Vi, vì vậy hãy kiểm tra kỹ trước khi nhập!
🔹 Nếu không chắc chắn giờ sinh, có thể tham khảo cha mẹ hoặc dùng phương pháp truy đoán giờ sinh.
📌 Bước 3: Nhấn nút "AI TƯ VẤN" tổng quát (tham khảo)
🔹 Hệ thống AI sẽ nhanh chóng tính toán và hiển thị lá số cùng luận giải tổng quát sơ bộ.
🔹 Hãy sử dụng nút "LẤY TEXT" để sao chép nội dung chọn đúng Tinh Mệnh Đồ trên Gemini.
📌 Bước 4: Nghiên Cứu Luận Giải & Định Hướng Vận Mệnh
🔹 Đọc kỹ luận giải, đối chiếu với thực tế để hiểu sâu hơn về vận mệnh.
🔹 Để hiểu sâu hơn về luận giải mệnh và lá số Tử Vi, bạn có thể sử dụng các công cụ rèn luyện tự học huyền học trên website, những công cụ này giúp bạn thực hành và áp dụng kiến thức Tử Vi vào thực tế một cách trực quan và hiệu quả.
🔹 Sách của thầy AlexAlpha, với phương pháp hệ thống hóa kiến thức Tử Vi chuyên sâu, là tài liệu không thể thiếu để nghiên cứu và phân tích lá số Tử Vi. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo các tài liệu, sách tham khảo từ nhiều nguồn uy tín khác để làm phong phú thêm hiểu biết về Tử Vi và các yếu tố vận mệnh.
Video hướng dẫn
Giải thích các kí hiệu trên lá số
- Trên cùng ở giữa là tên cung nguyên bàn ví dụ Mệnh, Bào, Phối...
- Hình tam giác nhỏ cạnh tên cùng màu là cùng tam hợp ví dụ (Thân, Tý, Thìn) tam hợp thủy tam giác đen
- Góc trái trên cùng 1 cung có chữ B.Dần, Đ.Mão, M.Thìn thì đó là can cung và địa chi cung tương ứng Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn
- Chữ (T) ở cạnh tên là cung Thân Nam Phái
- Hệ thống tứ hóa, phi hóa:
- Dấu ☸ ở cạnh tên cung là Lai Nhân Cung Khâm Thiên Tứ Hóa
- Dấu + - ở chính tinh là nam nữ nhân tinh với Khâm Thiên Tứ Hóa
- A, B, C, D tròn là tiên thiên tứ hóa tương ứng Lộc,Quyền, Khoa, Kị
- 2, 3, 4, 5 cạnh các chính tinh là phi hóa tương ứng từ Đại Vận, Lưu Niên, Lưu Nguyệt, Lưu Nhật
- Mũi tên thẳng hướng tâm hoặc cong là các phi hóa, nét đứt là chuyển kị
- Tự hóa hướng tâm là các mũi tên đâm xuyên tâm lá số
- Tự hóa ly tâm là các mũi tên đâm ra ngoài
- Phần số xanh lá và đỏ ở giữa cung phía dưới kết quả Phương Viên Lộc Kị toàn đồ
- Hệ thống sao lưu:
- Tiểu Vận Nam Phái góc trái phía dưới từng năm ví dụ THÌN
- Các sao lưu đại vận có chữ Đ. ví dụ Đ.Kình Dương
- Các sao lưu hằng năm có chữ L. ví dụ L.Kình Dương
- Vận tháng:
- Nguyệt vận nam phái gần năm tiểu vận ví dụ "V5" nguyệt vận tháng 5
- Nguyệt lưu nguyệt Phi Tinh góc phải dưới là "Đ.Sửu P12" (tháng 12 can chi tháng theo lịch là Đinh Sửu)
- Vận tháng tử vân phái là chữ "ẤT5" ( tháng 5 can tháng theo lịch Ất)
- ⊙ cung lưu Tuần, ⊠ cung lưu Triệt, sao có chữ L. là sao lưu niên
- Cung vị trùng điệp chọn trong menu:Tự xoay cung vị theo năm, tháng xem
- Trên cùng ở bên trái tên cung đại vận ví dụ Đ.Mệnh, Đ.Bào, Đ.Phối...
- Trên cùng ở bên phải tên cung lưu niên ví dụ L.Mệnh, L.Bào, L.Phối...
- Các biểu tượng ⇄, ⇅ dưới các cung phi là tuần hoàn Lộc, Quyền hoặc Kị. ⇄ thì sẽ tuần hoàn với các cung có ⇄ tương ứng, tương tự với ⇅ sẽ ương ứng với ⇅
- Hệ thống Lục Thập Hoa Giáp và tuổi các năm:
- Phần dưới cùng có nhiều năm 2009 2021 2003 là các năm màu năm là màu ngũ hành nạp âm. Ngay trên là Can năm đó và tuổi ví du ( Đ.13 K.25) thì là Đinh 13 tuổi, Kỷ 25 Tuổi
| Thiên can | Bảng 1 Được dùng nhiều | Bảng 2 Mặc định của phần mềm | Bảng 3 Trung Châu Phái Vương Đình Chi | Bảng 4 Một số phái | Bảng 5 Trường phái nhỏ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| GIÁP | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương |
| ẤT | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm |
| BÍNH | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm |
| ĐINH | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự |
| MẬU | ThamÂmBậtCơ | ThamÂmBậtCơ | ThamÂmDươngCơ | ThamÂmBậtCơ | ThamÂmBậtCơ |
| KỶ | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc |
| CANH | DươngVũÂmĐồng | DươngVũĐồngÂm | DươngVũPhủĐồng | DươngVũĐồngTướng | DươngVũThamĐồng |
| TÂN | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương |
| NHÂM | LươngTửPhụVũ | LươngTửPhụVũ | LươngTửPhủVũ | LươngTửPhụVũ | LươngTửPhụVũ |
| QUÝ | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham |
Bát quái mê tung bộ
(Tham khảo: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
HUYNH ĐỆ
䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCphốiphốibào䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDphốiphốibào䷌
13Thiên Hỏa Đồng Nhân
AABphốiquanbào䷫
44Thiên Phong Cấu
AACphốiphốibào䷠
33Thiên Sơn Độn
AADphốiphốibào䷙
26Sơn Thiên Đại Súc
CBAbàonôbào䷟
32Lôi Phong Hằng
DACquanphốibào䷽
62Lôi Sơn Tiểu Quá
DADquanphốibào䷶
55Lôi Hỏa Phong
DABquanquanbào
MỆNH
䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtàitàimệnh䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCtàitàimệnh䷝
30Thuần Ly
CABbàonômệnh䷕
22Sơn Hỏa Bí
CBBbàonômệnh
PHỤ MẪU
䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCphốiphốiphụ䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDphốiphốiphụ䷌
13Thiên Hỏa Đồng Nhân
AABphốiquanphụ䷫
44Thiên Phong Cấu
AACphốiphốiphụ䷠
33Thiên Sơn Độn
AADphốiphốiphụ䷍
14Hỏa Thiên Đại Hữu
CAAbàonôphụ䷙
26Sơn Thiên Đại Súc
CBAbàonôphụ䷟
32Lôi Phong Hằng
DACquanphốiphụ䷽
62Lôi Sơn Tiểu Quá
DADquanphốiphụ䷶
55Lôi Hỏa Phong
DABquanquanphụ
PHÚC ĐỨC
䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtàitàiphúc䷝
30Thuần Ly
CABbàonôphúc䷕
22Sơn Hỏa Bí
CBBbàonôphúc
ĐIỀN TRẠCH
䷠
33Thiên Sơn Độn
AADphốiquanđiền䷄
5Thủy Thiên Nhu
BBAtàitàiđiền䷹
58Thuần Đoài
BCAtàitàiđiền䷽
62Lôi Sơn Tiểu Quá
DADquanquanđiền
QUAN LỘC
䷾
63Thủy Hỏa Ký Tế
BBBtàitàiquan䷐
17Trạch Lôi Tùy
BCBtàitàiquan
NÔ BỘC
䷄
5Thủy Thiên Nhu
BBAtàitàinô䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCtàiphúcnô䷹
58Thuần Đoài
BCAtàitàinô䷝
30Thuần Ly
CABbàobàonô
THIÊN DI
䷫
44Thiên Phong Cấu
AACphốiquandi䷷
56Hỏa Sơn Lữ
CADbàonôdi䷳
52Thuần Cấn
CBDbàonôdi䷟
32Lôi Phong Hằng
DACquanquandi
TẬT ÁCH
䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtàitàitật䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDtàitàitật
TÀI BẠCH
䷉
10Thiên Trạch Lý
ACAphốiphốitài䷠
33Thiên Sơn Độn
AADphốiquantài䷀
1Thuần Càn
AAAphốiphốitài䷱
50Hỏa Phong Đỉnh
CACbàobàotài䷑
18Sơn Phong Cổ
CBCbàobàotài䷡
34Lôi Thiên Đại Tráng
DAAquanphốitài䷽
62Lôi Sơn Tiểu Quá
DADquanquantài
TỬ TỨC
䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
ACBphốiphốitử䷌
13Thiên Hỏa Đồng Nhân
AABphốiphốitử䷶
55Lôi Hỏa Phong
DABquanphốitử
PHU THÊ
䷟
32Lôi Phong Hằng
DACquanphốiphối
Thông tin lá số 2026 Ất Tị tháng Kỷ Sửu ngày Tân Sửu giờ Mậu Tý dương lịch 2026
Giới tínhÂm Nam,Âm dương thuận lý bản mệnh là Hỏa cụcHỏa,Mệnh Cục tì hòa, thân cư MỆNH
Giới tínhÂm Nam,Âm dương thuận lý bản mệnh là Hỏa cụcHỏa,Mệnh Cục tì hòa, thân cư MỆNH
Đồ hình Tử Vi cư Tý - Cung mệnh tại Sửu