Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
4/ 1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu0.8Dần1.5Mão2.8Thìn0Tị2.8Ngọ0Mùi0Thân0.4Dậu1.6Tuất1.2Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Mùi (-3), Quý Mùi (-2.3), Ất Mùi (-1.1), Tân Mùi (-1.5), Bính Tý (-0.7), Đinh Sửu (-1.5), Bính Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tý (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Tân Tị (+0.5), Canh Tý (+0.5), Mậu Tý (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Bính Thân (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Quý Mão (+0.4), Ất Tị (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 01/02/2025

Ngày 01/02/2025 tức ngày 4 tháng 1 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/02/2025

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.