Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

5.8Sửu4.2Dần7Mão4.2Thìn6.2Tị4.6Ngọ5.8Mùi4.2Thân7Dậu5Tuất4.2Hợi512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Tuất (-1), Mậu Tuất (-0.8), Nhâm Ngọ (-0.5), Quý Mùi (-0.5), Quý Sửu (-0.5), Giáp Tuất (-0.5), Bính Tuất (-0.5), Nhâm Thìn (-0.5), Quý Tị (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Dậu (+2.3), Quý Dậu (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Tân Tị (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Đinh Dậu (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Canh Tý (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Bính Thân (+1.2), Nhâm Dần (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Dần.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Phân tích ngày 16/02/2025

Ngày 16/02/2025 tức ngày 19 tháng 1 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/02/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)