Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyBính Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Cơ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Ngọ (-0.8), Mậu Ngọ (-0.5), Giáp Ngọ (-0.5), Bính Ngọ (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Sửu (+2.3), Quý Sửu (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Tân Mão (+1.5), Canh Thân (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Ất Sửu (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Tân Tị (+1.2), Nhâm Ngọ (+0.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Xấu]"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Tuất, Thân, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Tý.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Không, Sao Cơ
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tuất.
Phân tích ngày 07/05/2025
Ngày 07/05/2025 tức ngày 10 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Nguy. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/05/2025
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)