Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
21/ 4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu2.8Dần0Mão1.6Thìn0.4Tị0Ngọ0.4Mùi2.8Thân0Dậu2.4Tuất0Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Tị (-3), Kỷ Tị (-2.3), Tân Tị (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.1), Quý Mùi (-1.1), Nhâm Tý (-1.1), Quý Sửu (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Ất Tị (-1.5), Đinh Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.1), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Dần (+0.8), Nhâm Thân (+0.5), Ất Mùi (+0.5), Quý Mão (+0.5), Mậu Dần (+0.5), Bính Dần (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Canh Dần (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Tân Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 18/05/2025

Ngày 18/05/2025 tức ngày 21 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Phá. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/05/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)