Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
27/ 4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu2.8Dần0Mão2.4Thìn0Tị1.6Ngọ0.4Mùi2.8Thân0Dậu1.6Tuất0.4Hợi012 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử, Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử"Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú."
Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Hợi (-2.6), Đinh Hợi (-2.3), Ất Hợi (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-0.7), Kỷ Dậu (-1.1), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.1), Tân Hợi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thân (+0.5), Mậu Thìn (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Quý Sửu (+0.5), Tân Dậu (+0.5), Giáp Thân (+0.5), Nhâm Thân (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Tân Mão (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Tân Sửu (+0.4).
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 24/05/2025

Ngày 24/05/2025 tức ngày 27 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Kiến. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/05/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.