Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 16/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
16/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Khuê, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Khuê, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Thu
Hung Thần:Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Thu
Hung Thần:Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Trực Thu, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Sao Khuê, Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Thu, Sao Khuê, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Phân tích ngày 10/07/2025

Âm lịch: Ngày 16 tháng 6 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết: Tiểu ThửTrực: ThuSao: KhuêChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0209/07 10/07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.