Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

4.6Sửu2.5Dần5.8Mão3Thìn5Tị4.2Ngọ4.6Mùi2.5Thân5.8Dậu3.4Tuất3Hợi4.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Tuất (-2), Giáp Tuất (-1.5), Bính Dần (-1), Đinh Mão (-1), Bính Thân (-0.2), Đinh Dậu (-0.2), Mậu Tuất (-1), Canh Tuất (-1), Nhâm Tuất (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Dậu (+1.5), Bính Tý (+1), Giáp Thân (+1), Ất Mão (+1), Quý Dậu (+1), Kỷ Dậu (+0.8), Giáp Tý (+0.8), Ất Sửu (+0.8), Nhâm Thân (+0.8), Ất Mùi (+0.8), Tân Dậu (+0.8), Đinh Sửu (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Quý Tị (+0.8), Canh Tý (+0.8), Bính Ngọ (+0.8), Đinh Mùi (+0.8), Mậu Thân (+0.8), Giáp Dần (+0.8), Quý Hợi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thu
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thu
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Thu
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Dần.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Phân tích ngày 10/07/2025

Ngày 10/07/2025 tức ngày 16 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thu. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/07/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.