Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu8.8Dần6Mão8Thìn6.4Tị7Ngọ6.4Mùi8.8Thân6Dậu7.6Tuất7.2Hợi612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Hợi (-0.8), Ất Hợi (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Tân Hợi (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Thân (+1.8), Canh Thân (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Nhâm Thân (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Bính Thân (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Tân Mão (+1.2), Kỷ Hợi (+0.2), Nhâm Tý (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Mùi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mão, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai, Sao Chẩn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 23/07/2025

Ngày 23/07/2025 tức ngày 29 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/07/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.