Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
9/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

6.2Sửu4.2Dần5.4Mão5Thìn5Tị5.5Ngọ6.2Mùi5.4Thân5Dậu4.2Tuất5Hợi512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Dậu (-1), Đinh Dậu (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Tân Dậu (-0.5), Kỷ Tị (-0.5), Quý Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tuất (+1.8), Nhâm Tuất (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Quý Hợi (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Bính Tuất (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Bính Tý (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+0.7), Đinh Hợi (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Mậu Thân (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Nhân khang vật thịnh, địa khí an hòa. Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, gia chủ bình an."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa. Chuyển nhà tốt đẹp, trong ấm ngoài êm, mưu sự dễ thành."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Mùi, Tý.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tý, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tý, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Ngọ.

Phân tích ngày 02/08/2025

Ngày 02/08/2025 tức ngày 9 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: Nữ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/08/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.