Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

0.8Sửu1.2Dần1.6Mão0.8Thìn2Tị0Ngọ2.8Mùi1.2Thân0.8Dậu0.8Tuất1.2Hợi0.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ"Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ."
Thiên Cương"Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Tị (-3), Ất Tị (-2.3), Bính Dần (-0.7), Đinh Mão (-1.1), Kỷ Tị (-1.5), Bính Thân (-1.1), Đinh Dậu (-1.5), Tân Tị (-1.5), Quý Tị (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Dần (+0.5), Bính Tý (+0.5), Bính Ngọ (+0.5), Đinh Mùi (+0.5), Ất Mão (+0.5), Nhâm Dần (+0.5), Mậu Dần (+0.4), Canh Dần (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Quý Mão (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 10/08/2025

Ngày 10/08/2025 tức ngày 17 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bình. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/08/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.