Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
3/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyBính Dần
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Thân (-3), Giáp Thân (-2.3), Canh Thân (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.1), Quý Hợi (-1.1), Quý Dậu (-1.5), Bính Thân (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Quý Mão (-1.5), Mậu Thân (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Hợi (+0.8), Đinh Hợi (+0.5), Canh Ngọ (+0.5), Tân Mùi (+0.5), Bính Tuất (+0.5), Tân Sửu (+0.5), Ất Hợi (+0.5), Kỷ Hợi (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Canh Tý (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 25/08/2025
Ngày 25/08/2025 tức ngày 3 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Phá. Sao: Tâm.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/08/2025
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)