Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
28/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Thiên Đức
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Tị, Mão.

Việc Cần Tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Sao Thất, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 22/02/2028

Ngày 22/02/2028 tức ngày 28 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bế. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1021/02 22/02
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
52%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Khám phá thêm các công cụ hữu ích

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

📿

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác