Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
4/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

20%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Sâm
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Phân tích ngày 29/03/2028

Ngày 29/03/2028 tức ngày 4 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0128/03 29/03
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
72%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
72%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát