Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
28/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Trực Thu, Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Vị, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Tị, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Vị, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Sao Vị, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

An táng / Mai táng

30%
Cát Thần:Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 22/04/2028

Ngày 22/04/2028 tức ngày 28 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thu. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5521/04 22/04
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
52%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân