Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
25/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sao Vị, Trực Bình
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Sao Vị, Trực Bình
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 17/06/2028

Ngày 17/06/2028 tức ngày 25 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bình. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:57 - 00:5716/06 17/06
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:57 - 02:57
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Giáp Dần

02:57 - 04:57
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:57 - 06:57
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:57 - 08:57
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

08:57 - 10:57
42%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:57 - 12:57
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

12:57 - 14:57
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thân

14:57 - 16:57
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:57 - 18:57
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:57 - 20:57
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:57 - 22:57
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu