Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
14/5
NămMậu Thân
ThángMậu Ngọ
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

20%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

15%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Khai, Sao Đẩu
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Khai, Sao Đẩu
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 06/07/2028

Ngày 06/07/2028 tức ngày 14 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Khai. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0105/07 06/07
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
45.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát