Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
26/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 25%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 25%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 25%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 10%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá

Phân tích ngày 25/01/2025

Ngày 25/01/2025 tức ngày 26 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Chấp. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:08 - 01:0824/01 25/01
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

01:08 - 03:08
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:08 - 05:08
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

05:08 - 07:08
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

07:08 - 09:08
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

09:08 - 11:08
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

11:08 - 13:08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

13:08 - 15:08
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:08 - 17:08
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

17:08 - 19:08
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

19:08 - 21:08
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

21:08 - 23:08
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong