Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 25%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 10%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá
Phân tích ngày 25/01/2025
Ngày 25/01/2025 tức ngày 26 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Chấp. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Ất Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
★- Đại An
Giờ Tân Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
- Không Vong