Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 30%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 25%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Phân tích ngày 22/01/2025
Ngày 22/01/2025 tức ngày 23 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Mậu Tuất
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ