Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

8.8Sửu6Dần6.8Mão6Thìn8.8Tị6.4Ngọ7.6Mùi6.4Thân6Dậu6Tuất8.8Hợi512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Thân (-1), Giáp Thân (-0.8), Canh Thân (-0.5), Nhâm Thìn (-0.5), Quý Tị (-0.5), Quý Dậu (-0.5), Bính Thân (-0.5), Nhâm Dần (-0.5), Quý Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Hợi (+2.3), Đinh Hợi (+1.5), Canh Ngọ (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Kỷ Hợi (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2), Quý Hợi (+0.7), Mậu Dần (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Tân Mão (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Canh Tý (+1.2), Mậu Thân (+0.7), Kỷ Dậu (+1.2), Bính Thìn (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tuất, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Sao Sâm
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Sao Sâm
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 26/02/2025

Ngày 26/02/2025 tức ngày 29 tháng 1 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Kiến. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/02/2025

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)