Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
30/ 1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

6.4Sửu7.6Dần6.4Mão8Thìn6Tị7.6Ngọ6.4Mùi8.8Thân6Dậu5Tuất6Hợi812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Dậu (-1), Ất Dậu (-0.8), Tân Dậu (-0.5), Quý Tị (-0.5), Đinh Dậu (-0.5), Quý Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Tuất (+1.8), Bính Tuất (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Mậu Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Kỷ Mùi (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Kỷ Dậu (+0.7), Nhâm Tý (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long. Khởi tạo ngày này thì con cháu vinh hiển, điền trạch mở rộng, phúc lộc song toàn."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát. Dọn vào ngày này như rồng gặp mây, vạn sự hanh thông, phú quý khả kỳ."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Hợi, Sửu, Tị.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt. An táng ngày này vong linh siêu thoát, người dương được phù trợ, vạn sự cát tường."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Hợi, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Trừ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Hợi, Sửu, Tị.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Tỉnh
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Sửu, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Tỉnh
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Tỉnh
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Sửu, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Phạm Cô thần Quả tú, ly biệt chia phôi. Cưới hỏi bất lợi, vợ chồng dễ khắc khẩu hoặc đứt gánh giữa đường. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Sửu.

Phân tích ngày 27/02/2025

Ngày 27/02/2025 tức ngày 30 tháng 1 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/02/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)