Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

6.2Sửu5Dần6.2Mão3.5Thìn5Tị4.5Ngọ6.2Mùi6.2Thân4.2Dậu4.6Tuất5Hợi4.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mão (-2), Đinh Mão (-1.5), Mậu Tý (-0.2), Kỷ Sửu (-0.2), Tân Mão (-1), Mậu Ngọ (-0.2), Kỷ Mùi (-1), Kỷ Tị (-0.2), Mậu Tuất (-0.2), Kỷ Hợi (-1), Quý Mão (-1), Ất Mão (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Thìn (+0.5), Nhâm Thìn (+1), Đinh Sửu (+1), Quý Tị (+1), Canh Thìn (+1), Bính Thìn (+0.8), Ất Sửu (+0.8), Tân Tị (+0.8), Giáp Thìn (+0.8), Bính Tý (+0.8), Mậu Dần (+0.8), Giáp Thân (+0.8), Ất Dậu (+0.8), Tân Sửu (+0.8), Bính Ngọ (+0.8), Đinh Mùi (+0.8), Mậu Thân (+0.8), Giáp Dần (+0.8), Đinh Tị (+0.8), Nhâm Tuất (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Tuất, Tý.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Dần.

Phân tích ngày 05/03/2025

Ngày 05/03/2025 tức ngày 6 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị.

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/03/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.