Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu6Dần8Mão8Thìn6.8Tị7.2Ngọ6.8Mùi6Thân8Dậu7Tuất8Hợi7.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mùi (-0.8), Kỷ Mùi (-0.5), Ất Mùi (-0.5), Đinh Mùi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Tý (+2.3), Kỷ Tị (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Bính Tý (+1.5), Giáp Tý (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Canh Tý (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Tân Tị (+1.2), Quý Mùi (+0.2), Canh Dần (+1.2), Tân Mão (+1.2), Mậu Tuất (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Mão, Dậu, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng, Sao Phòng (Hợp)
Giờ tốt:Tuất, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Dần, Dậu, Tị.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Dần, Hợi, Thân.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Mão, Hợi, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Dần, Thìn, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Phòng
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Phân tích ngày 09/03/2025

Ngày 09/03/2025 tức ngày 10 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Khai. Sao: Phòng.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/03/2025

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)