Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyNhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Thân (-1), Bính Thân (-0.8), Mậu Tý (-0.5), Kỷ Sửu (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Canh Thân (-0.5), Mậu Thìn (-0.5), Kỷ Tị (-0.5), Nhâm Thân (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Hợi (+2.3), Quý Hợi (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Ất Hợi (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Kỷ Hợi (+0.7), Canh Tuất (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Bính Tý (+1.2), Giáp Thân (+0.7), Ất Dậu (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Ất Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mão, Tị, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tị, Mão, Mùi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Giác
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tý, Tị, Tuất.
Phân tích ngày 03/04/2025
Ngày 03/04/2025 tức ngày 6 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Giác.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/04/2025
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.