Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

3.6Sửu5.6Dần4.4Mão5.6Thìn3.6Tị3.6Ngọ4Mùi4.4Thân5.6Dậu6.5Tuất3.6Hợi512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Tý (-1.2), Canh Tý (-1.5), Mậu Tý (-1), Giáp Tý (-1), Bính Tý (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Mùi (+1.5), Quý Mùi (+1), Canh Dần (+1), Tân Mão (+1), Mậu Tuất (+1), Tân Dậu (+1), Đinh Mùi (+1), Ất Mùi (+0.8), Giáp Dần (+0.8), Kỷ Mùi (+0.8), Nhâm Tuất (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Tân Tị (+0.8), Nhâm Ngọ (+0.8), Kỷ Hợi (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Canh Tuất (+0.8), Tân Hợi (+0.8), Quý Sửu (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Mãn
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dậu, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Mãn
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dậu, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Mãn
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dậu, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Tâm (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Mãn
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Mùi, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Tâm (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Mãn
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Tâm (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Mãn
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dậu, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Tâm (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Mãn
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Phân tích ngày 07/04/2025

Ngày 07/04/2025 tức ngày 10 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Mãn. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/04/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)