Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

3.2Sửu4.5Dần1.2Mão2Thìn2.4Tị3.2Ngọ2Mùi3.5Thân1.2Dậu2Tuất2.4Hợi212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Dần (-1), Canh Dần (-0.8), Bính Dần (-0.5), Mậu Dần (-0.5), Giáp Thân (-0.5), Ất Dậu (-0.5), Ất Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Tị (+2.3), Tân Tị (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Quý Mão (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Ất Tị (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Canh Tý (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Nhâm Dần (+0.7), Giáp Thìn (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Tân Hợi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 09/04/2025

Ngày 09/04/2025 tức ngày 12 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Định. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/04/2025

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.