Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
30/ 3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

6.2Sửu5.4Dần4.2Mão5Thìn5.4Tị6.2Ngọ5Mùi6.2Thân4.2Dậu5.5Tuất5.4Hợi5.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Thân (-1), Giáp Thân (-0.8), Canh Thân (-0.5), Nhâm Thìn (-0.5), Quý Tị (-0.5), Quý Dậu (-0.5), Bính Thân (-0.5), Nhâm Dần (-0.5), Quý Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Hợi (+2.3), Đinh Hợi (+1.5), Canh Ngọ (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Kỷ Hợi (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2), Quý Hợi (+0.7), Mậu Dần (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Tân Mão (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Canh Tý (+1.2), Mậu Thân (+0.7), Kỷ Dậu (+1.2), Bính Thìn (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tuất, Tị.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Mão, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Tị.

Phân tích ngày 27/04/2025

Ngày 27/04/2025 tức ngày 30 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Khai. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/04/2025

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)