Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyĐinh Mão
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Dậu (-1), Ất Dậu (-0.8), Tân Dậu (-0.5), Quý Tị (-0.5), Đinh Dậu (-0.5), Quý Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Tuất (+1.8), Bính Tuất (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Mậu Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Kỷ Mùi (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Kỷ Dậu (+0.7), Nhâm Tý (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Trương
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Sửu.
Phân tích ngày 28/04/2025
Ngày 28/04/2025 tức ngày 1 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bế. Sao: Trương.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/04/2025
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)