Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
23/ 5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

1.2Sửu2.4Dần2.8Mão1.6Thìn2.8Tị1.2Ngọ3Mùi1.2Thân3Dậu1.6Tuất2.8Hợi1.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Nguyệt Kỵ"Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tý (-3), Bính Tý (-2.3), Nhâm Tý (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.1), Canh Tý (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mùi (+0.8), Tân Mùi (+0.5), Mậu Dần (+0.5), Bính Tuất (+0.5), Kỷ Mùi (+0.5), Bính Dần (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Quý Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 18/06/2025

Ngày 18/06/2025 tức ngày 23 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/06/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.