Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

4.3Sửu4.9Dần3.7Mão5.3Thìn3.3Tị4.9Ngọ3.7Mùi6.1Thân3.8Dậu3.3Tuất3.3Hợi4.912 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5.5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Dậu (-0.8), Đinh Dậu (-0.5), Tân Sửu (-0.5), Quý Dậu (-0.5), Ất Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tuất (+2.3), Mậu Tuất (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Canh Dần (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Canh Thân (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5), Giáp Tuất (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Đinh Mùi (+1.2), Quý Hợi (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Tân Mão (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Nhâm Tý (+1.2), Quý Sửu (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Thiên Lộc, Trực Thu
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Thiên Lộc, Trực Thu
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Thiên Lộc, Trực Thu
Cản trở: Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Sửu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Mão, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Phân tích ngày 15/06/2025

Ngày 15/06/2025 tức ngày 20 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thu. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/06/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.