Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

4Sửu5.6Dần6Mão7.6Thìn4.8Tị7.6Ngọ4.8Mùi4.8Thân6.5Dậu6.4Tuất5.2Hợi7.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mùi (-1), Kỷ Mùi (-0.8), Quý Mùi (-0.5), Tân Mão (-0.5), Ất Mùi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tý (+2.3), Bính Tý (+1.5), Ất Dậu (+1.5), Quý Tị (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Quý Dậu (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Tân Tị (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Nhâm Tý (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Đinh Mùi (+0.7), Kỷ Dậu (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Ất Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Phân tích ngày 25/06/2025

Ngày 25/06/2025 tức ngày 1 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/06/2025

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.