Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyCanh Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6.5 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Tý (-1), Nhâm Tý (-0.8), Đinh Sửu (-0.5), Mậu Tý (-0.5), Canh Tý (-0.5), Bính Ngọ (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Mùi (+2.3), Ất Sửu (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Kỷ Mùi (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Đinh Mùi (+0.7), Giáp Tý (+0.7), Bính Dần (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Tân Tị (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Quý Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Phân tích ngày 30/06/2025
Ngày 30/06/2025 tức ngày 6 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Kiến. Sao: Tâm.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 30/06/2025
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.