Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
8/ 6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyNhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Cơ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Dần (-3), Bính Dần (-2.3), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Canh Dần (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Mậu Thìn (-1.1), Kỷ Tị (-1.1), Mậu Tuất (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Giáp Dần (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Tị (+0.8), Quý Tị (+0.5), Bính Tý (+0.5), Đinh Sửu (+0.5), Nhâm Thìn (+0.5), Đinh Mùi (+0.5), Tân Tị (+0.5), Giáp Tý (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Ất Mão (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Hợi (+0.4), Đinh Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 02/07/2025
Ngày 02/07/2025 tức ngày 8 tháng 6 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Mãn. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/07/2025
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.