Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

3.6Sửu6.5Dần4.4Mão5.6Thìn3.6Tị3.6Ngọ4Mùi5Thân5.6Dậu5.6Tuất3.6Hợi4.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tý (-2), Bính Tý (-1.5), Nhâm Tý (-1), Giáp Thân (-1), Ất Dậu (-1), Giáp Dần (-0.2), Ất Mão (-1), Ất Sửu (-1), Mậu Tý (-1), Giáp Ngọ (-1), Ất Mùi (-0.2), Canh Tý (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mùi (+1.5), Tân Mùi (+1), Mậu Dần (+1), Bính Tuất (+1), Kỷ Mùi (+1), Bính Dần (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Đinh Mùi (+0.8), Canh Ngọ (+0.8), Kỷ Mão (+0.8), Đinh Hợi (+0.8), Canh Dần (+0.8), Mậu Tuất (+0.8), Tân Sửu (+0.8), Mậu Thân (+0.8), Kỷ Dậu (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Bính Thìn (+0.8), Đinh Tị (+0.8), Quý Dậu (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Tinh (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Mão.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Tinh (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên chọn giờ tốt để uống thuốc hoặc khai dao, giữ tinh thần lạc quan. Lưu ý: Phạm Sao Tinh (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Tinh (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc. Lưu ý: Phạm Sao Tinh (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Mùi, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Tinh (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 17/08/2025

Ngày 17/08/2025 tức ngày 24 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Khai. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/08/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.