Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyCanh Thân
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Dần (-1.2), Nhâm Dần (-1.5), Giáp Dần (-1), Mậu Dần (-1), Bính Tuất (-1), Đinh Hợi (-1), Canh Dần (-1), Bính Thìn (-0.2), Đinh Tị (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Tị (+1.5), Ất Hợi (+1), Mậu Tý (+1), Giáp Thìn (+1), Kỷ Tị (+1), Quý Tị (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Tân Tị (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Đinh Mão (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Bính Tý (+0.8), Ất Dậu (+0.8), Kỷ Sửu (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Bính Thân (+0.8), Đinh Dậu (+0.8), Ất Mão (+0.8), Mậu Ngọ (+0.8), Kỷ Mùi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dậu.
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tị.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Lộc
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Lộc
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.
Phân tích ngày 19/08/2025
Ngày 19/08/2025 tức ngày 26 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/08/2025
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.