Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
30/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

5.8Sửu4.2Dần7Mão3.5Thìn4.2Tị6Ngọ5.8Mùi4.2Thân7Dậu4.2Tuất5Hợi5.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Thìn (-1.2), Bính Thìn (-1.5), Mậu Dần (-0.2), Kỷ Mão (-0.2), Giáp Thìn (-1), Mậu Thân (-1), Kỷ Dậu (-1), Canh Thìn (-1), Mậu Tý (-1), Kỷ Sửu (-1), Nhâm Thìn (-1), Mậu Ngọ (-0.2), Kỷ Mùi (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mão (+1.5), Tân Mão (+1), Nhâm Ngọ (+1), Canh Dần (+1), Ất Mão (+1), Quý Mão (+0.8), Đinh Sửu (+0.8), Bính Ngọ (+0.8), Đinh Mùi (+0.8), Giáp Dần (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Giáp Ngọ (+0.8), Mậu Tuất (+0.8), Kỷ Hợi (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Canh Thân (+0.8), Tân Dậu (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Thân.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Khai
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

Phân tích ngày 19/12/2025

Ngày 19/12/2025 tức ngày 30 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Khai. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/12/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.