Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 11
NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

2.6Sửu3Dần2.6Mão3.5Thìn3.8Tị1.5Ngọ3.8Mùi3Thân2.6Dậu2.6Tuất3Hợi2.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
3 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Tị (-2.6), Đinh Tị (-2.3), Mậu Dần (-0.7), Kỷ Mão (-1.1), Ất Tị (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.5), Tân Tị (-1.5), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Quý Tị (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Dần (+0.5), Mậu Thìn (+0.5), Quý Mùi (+0.5), Tân Mão (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Giáp Dần (+0.5), Nhâm Dần (+0.4), Bính Dần (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Ất Mão (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Quý Mão (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Tân Mùi (+0.4).
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 20/12/2025

Ngày 20/12/2025 tức ngày 1 tháng 11 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Bế. Sao: Nữ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/12/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.