Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
28/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu7.5Dần7.6Mão6.4Thìn7.6Tị6Ngọ8Mùi6Thân8.8Dậu6.4Tuất7.6Hợi612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tý (-1), Bính Tý (-0.8), Nhâm Tý (-0.5), Giáp Thân (-0.5), Ất Dậu (-0.5), Ất Mão (-0.5), Ất Sửu (-0.5), Mậu Tý (-0.5), Giáp Ngọ (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mùi (+2.3), Tân Mùi (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5), Bính Dần (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Mùi (+0.7), Đinh Mùi (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Đinh Hợi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Canh Tý (+0.7), Tân Sửu (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Bính Thìn (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Sao Vị
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú, Sao Vị
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Phú, Sao Vị
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Phân tích ngày 13/06/2026

Ngày 13/06/2026 tức ngày 28 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/06/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.