Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyMậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Thìn (-2.6), Canh Thìn (-2.3), Nhâm Thìn (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.1), Ất Mùi (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Mậu Thìn (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mão (+0.8), Đinh Mão (+0.5), Bính Dần (+0.5), Mậu Ngọ (+0.5), Tân Mão (+0.5), Ất Mão (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Bính Thân (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Ất Tị (+0.4), Bính Ngọ (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 21/09/2026
Ngày 21/09/2026 tức ngày 11 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Trừ. Sao: Tâm.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/09/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.