Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
8/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

2.8Sửu5.5Dần2.4Mão4.4Thìn3.2Tị3.2Ngọ2.4Mùi4Thân3.6Dậu4.4Tuất3.2Hợi2.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
4 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Ngọ (-3), Mậu Ngọ (-2.3), Nhâm Ngọ (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Bính Ngọ (-1.1), Canh Thân (-1.1), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Sửu (+0.8), Đinh Sửu (+0.5), Giáp Thân (+0.5), Nhâm Thìn (+0.5), Ất Sửu (+0.5), Tân Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Bính Tý (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Ất Mão (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Trung Bình]

"Thường thường. Nên chọn người hợp tuổi mở hàng để kích hoạt tài khí, tránh giờ Hắc Đạo gây hao hụt. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Cần rà soát kỹ văn bản, chọn giờ tốt hạ bút để tránh bút sa gà chết. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Trung Bình]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận, chọn giờ tốt xuất hành nhận xe để gia tăng vận may. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Phạm Cô thần Quả tú, ly biệt chia phôi. Cưới hỏi bất lợi, vợ chồng dễ khắc khẩu hoặc đứt gánh giữa đường. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Đê (Xấu), Sao Đê (Kỵ)
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Phân tích ngày 17/10/2026

Ngày 17/10/2026 tức ngày 8 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Mãn. Sao: Đê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/10/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.