Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
8/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

5.2Sửu7.5Dần5.6Mão6.8Thìn4.8Tị5.6Ngọ4.8Mùi6Thân6.8Dậu6.8Tuất4.8Hợi4.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá"Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Ngọ (-1), Mậu Ngọ (-0.8), Nhâm Ngọ (-0.5), Canh Dần (-0.5), Tân Mão (-0.5), Giáp Ngọ (-0.5), Tân Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Sửu (+2.3), Đinh Sửu (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Ất Sửu (+1.5), Tân Sửu (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Bính Tý (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Quý Tị (+1.2), Bính Ngọ (+0.7), Đinh Mùi (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Ất Mão (+1.2), Bính Thìn (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Xá, Nguyệt Không
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Xá, Nguyệt Không, Sao Cơ
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Xá, Nguyệt Không, Sao Cơ
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Xá, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Phân tích ngày 16/12/2026

Ngày 16/12/2026 tức ngày 8 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Kiến. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/12/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.