Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 29/09/2027
Ngày 29/09/2027 tức ngày 29 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 11:47
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
★- Tiểu Cát