Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
2/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Chấp, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Việc Cần Tránh

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Xuất hành đi xa

35%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Chấp, Sao Tỉnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Phân tích ngày 25/05/2028

Ngày 25/05/2028 tức ngày 2 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Chấp. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5324/05 25/05
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
48.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
47%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
63.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát