Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
6/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Thiên Lộc, Trực Thu, Sao Trương
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Mùi, Tị, Thìn.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Trương
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Trương
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Trương
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu

Cưới hỏi / Đính hôn

35%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Thu, Hoang Vu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu (Kỵ)

An táng / Mai táng

5%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Hoang Vu

Phân tích ngày 29/05/2028

Ngày 29/05/2028 tức ngày 6 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thu. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5428/05 29/05
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ