Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
11/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Trực Mãn, Ích Hậu
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Đê

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Trực Mãn, Ích Hậu
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Đê

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Mãn, Ích Hậu
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Đê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Mãn, Ích Hậu
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Đê

Phân tích ngày 03/06/2028

Ngày 03/06/2028 tức ngày 11 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Mãn. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5402/06 03/06
47%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên