Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Giáp Thìn tháng Đinh Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Tam Nương, Sao Khuê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Tam Nương, Sao Khuê
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê, Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê, Trực Nguy
Phân tích ngày 02/01/2025
Ngày 02/01/2025 tức ngày 3 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Nguy. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Canh Dần
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
- Không Vong
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Tuất
★- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
★- Đại An