Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
7/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Khai, Sao Tất

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Sao Tất

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Khai, Sao Tất

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 06/01/2025

Ngày 06/01/2025 tức ngày 7 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0205/01 06/01
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát