Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy
Phân tích ngày 07/01/2025
Ngày 07/01/2025 tức ngày 8 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bế. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Ất Mùi
- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân