Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

1.8Sửu2.6Dần0.6Mão1.4Thìn1.8Tị2.6Ngọ0.6Mùi1.8Thân0.6Dậu2.2Tuất1.8Hợi2.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
1 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Địa Phá"Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Dần (-3), Giáp Dần (-2.3), Canh Dần (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Quý Tị (-1.1), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Quý Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Tị (+0.8), Đinh Tị (+0.5), Tân Mùi (+0.5), Canh Tý (+0.5), Tân Sửu (+0.5), Bính Thìn (+0.5), Ất Tị (+0.5), Kỷ Tị (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 28/03/2025

Ngày 28/03/2025 tức ngày 29 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Chấp. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/03/2025

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)